THÔNG BÁO CÁC BIỂU MẪU CÔNG KHAI CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN THẮNG - NĂM HỌC 2022-2023

THÔNG BÁO CÁC BIỂU MẪU CÔNG KHAI CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN THẮNG - NĂM HỌC 2022-2023

THÔNG BÁO CÁC BIỂU MẪU CÔNG KHAI CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN THẮNG -

NĂM HỌC 2022-2023

 

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN YÊN MÔ

  

Biểu mẫu 05

TRƯỜNG TH YÊN THẮNG

    

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2022-2023

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

Trẻ từ 6 tuổi trở lên hoàn thành bậc Mầm non (nếu có) có đủ hồ sơ theo quy định

-Hoàn thành CT lớp 1

-Hoàn thành CT lớp 2

-Hoàn thành CT lớp 3

-Hoàn thành CT lớp 4

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

CT GDPT 2018

CT GDPT 2018

CT GDPT 2018

Chương trình GDPT Tiểu học theo QĐ số 16/2006/QĐ- BGDĐT

Chương trình GDPT Tiểu học theo QĐ số 16/2006/QĐ- BGDĐT

II

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Tổ chức họp CMHS định kì 2- 3 lần trong năm học, thông qua kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ giáo dục toàn diện, tổ chức kí cam kết thực hiện các cuộc vận động giữa giáo viên, học sinh và phụ huynh, xây dựng qui chế phối hợp giữa nhà trường, phụ huynh trong việc giáo dục học sinh.
-Thông qua Nội qui, Qui chế, Điều lệ nhà trường, triển khai các qui định về quyền lợi, nghĩa vụ của học sinh, của cha mẹ học sinh trong công tác phối hợp. Kết hợp chặt chẽ 3 môi trường giáo dục (nhà trường, gia đình, xã hội). Đảm bảo thông tin hai chiều giữa nhà trường và gia đình.
- Học sinh có thái độ tích cực học tập, tu dưỡng và rèn luyện.
- Trung thực trong học tập, không có thái độ gian lận trong kiểm tra .

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Tổ chức tốt hoạt động ngoài giờ lên lớp, hoạt động văn nghệ, TDTT.
Hỗ trợ những học sinh có hoàn cảnh khó khăn mỗi học sinh được mượn 1 bộ sách giáo khoa (nếu các em không có).

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

1. Năng lực, Phẩm chất:
+ Tốt: 90%
+ Đạt: 10%
+ CCG: 0
2. Kết quả các môn học và HĐGD:
Hoàn thành tôt, hoàn thành đạt 100%

1. Năng lực, Phẩm chất:
+ Tốt: 85%
+ Đạt:15%
+ CCG: 0
2. Kết quả các môn học và HĐGD:
Hoàn thành tôt, hoàn thành đạt 100%

1. Năng lực, Phẩm chất:
+ Tốt: 80%
+ Đạt: 20%
+ CCG: 0
2. Kết quả các môn học và HĐGD:
Hoàn thành tôt, hoàn thành đạt 100%

1. Năng lực, Phẩm chất:
+ Tốt: 70%
+ Đạt:30%
+ CCG: 0
2. Kết quả các môn học và HĐGD:
Hoàn thành tôt, hoàn thành đạt 100%

1. Năng lực, Phẩm chất:
+ Tốt: 85%
+ Đạt: 15%
+ CCG: 0
2. Kết quả các môn học và HĐGD:
Hoàn thành tôt, hoàn thành đạt 100%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Đủ khả năng học tiếp lớp 2

Đủ khả năng học tiếp lớp 3

Đủ khả năng học tiếp lớp 4

Đủ khả năng học tiếp lớp 5

Đủ khả năng học tiếp lớp 6

 

Yên Thắng, ngày 05 tháng 9 năm 2022

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

       
       
       
       
  

Nguyễn Thị Kim Cúc

 

 

        PHÒNG GD&ĐT HUYỆN YÊN MÔ

   

Biểu 06

TRƯỜNG TH YÊN THẮNG

     

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2022-2023

TT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

I

Tổng số học sinh

332

140

192

 

 

 

II

Số học sinh học 2 buổi/ ngày

332

140

192

 

 

 

III

Số học sinh học chia theo năng lực, phẩm chất

 

 

 

 

 

 

Năng lực chung

 

 

 

 

 

 

1

Tự chủ và tự học

332

140

192

 

 

 

1

Tốt

 

104

144

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

74.29

75,00

 

 

 

2

Đạt

 

32

48

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

22.86

25,00

 

 

 

3

Cần cố gắng

 

4

0

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

2.86

0

 

 

 

2

Giao tiếp và hợp tác

332

135

192

 

 

 

1

Tốt

 

129

147

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

95.56

76,56

 

 

 

2

Đạt

 

6

45

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

4.44

23,43

 

 

 

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0.00

 

 

 

 

3

Giải quyết vấn đề và sáng tạo

332

140

192

 

 

 

1

Tốt

 

86

147

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

61.43

76,56

 

 

 

2

Đạt

 

50

45

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

35.71

23,43

 

 

 

3

Cần cố gắng

 

4

0

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

2.86

 

 

 

 

 

Năng lực đặc thù

 

 

 

 

 

 

4

Ngôn ngữ

332

140

192

 

 

 

1

Tốt

 

95

156

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

67.86

81,25

 

 

 

2

Đạt

 

42

36

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

30.00

18,75

 

 

 

3

Cần cố gắng

 

3

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

2.14

 

 

 

 

5

Tính toán

332

140

192

 

 

 

1

Tốt

 

91

152

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

65.00

79,17

 

 

 

2

Đạt

 

45

40

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

32.14

20,83

 

 

 

3

Cần cố gắng

 

4

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

2.86

 

 

 

 

6

Khoa học

332

140

192

 

 

 

1

Tốt

 

91

151

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

65.00

78,65

 

 

 

2

Đạt

 

45

41

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

32.14

21,35

 

 

 

3

Cần cố gắng

 

4

 

 

 

 

 

 

2.86

 

 

 

 

7

Thẩm mĩ

332

140

192

 

 

 

1

Tốt

 

87

151

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

62.14

78,65

 

 

 

2

Đạt

 

52

41

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

37.14

21,35

 

 

 

3

Cần cố gắng

 

1

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0.71

 

 

 

 

8

Thể chất

332

140

192

 

 

 

1

Tốt

 

117

162

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

83.57

84,38

 

 

 

2

Đạt

 

23

30

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

16.43

15,62

 

 

 

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0.00

 

 

 

 

 

 Phẩm chất chủ yếu

 

 

 

 

 

 

1

Yêu nước

332

140

192

 

 

 

1

Tốt

 

131

191

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

93.57

99,48

 

 

 

2

Đạt

 

9

1

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

9.62

0,52

 

 

 

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Nhân ái

332

140

192

 

 

 

1

Tốt

 

121

192

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

86.43

100

 

 

 

2

Đạt

 

19

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

13.57

 

 

 

 

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Chăm chỉ

332

140

192

 

 

 

1

Tốt

 

109

162

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

77.86

84,38

 

 

 

2

Đạt

 

31

30

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

22.14

15,62

 

 

 

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0.00

 

 

 

 

4

Trung thực

332

140

192

 

 

 

1

Tốt

 

117

178

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

83.57

92,71

 

 

 

2

Đạt

 

23

14

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

16.43

7,29

 

 

 

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Trách nhiệm

332

140

192

 

 

 

1

Tốt

 

110

172

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

78.57

89,58

 

 

 

2

Đạt

 

30

20

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

21.43

10,42

 

 

 

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0.00

 

 

 

 

A

Tự phục vụ tự quản

468

 

 

154

184

130

1

Tốt

452

 

 

153

172

127

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

99,35

93,48

97,70

2

Đạt

16

 

 

1

12

3

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

0,65

6,52

2,30

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

B

Hợp tác

468

 

 

154

184

130

1

Tốt

441

 

 

152

167

122

(tỷ lệ so với tổng số)

94.23

 

 

98.70

90.76

93.85

2

Đạt

205

 

 

2

17

8

(tỷ lệ so với tổng số)

43.80

 

 

1.30

9.24

6.15

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

C

Tự học và giải quyết vấn đề

468

 

 

154

184

130

1

Tốt

421

 

 

143

154

119

(tỷ lệ so với tổng số)

89.96

 

 

92.86

83.70

91.54

2

Đạt

47

 

 

11

30

11

(tỷ lệ so với tổng số)

10.04

 

 

7.14

16.30

8.46

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

Phẩm chất

 

 

 

 

 

 

A

Chăm học chăm làm

468

 

 

154

184

130

1

Tốt

421

 

 

143

154

124

(tỷ lệ so với tổng số)

89.96

 

 

92.86

83.70

95.38

2

Đạt

47

 

 

11

30

6

(tỷ lệ so với tổng số)

10.04

 

 

7.14

16.30

4.62

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

B

Tự tin trách nhiệm

468

 

 

154

184

130

1

Tốt

435

 

 

147

165

123

(tỷ lệ so với tổng số)

92.95

 

 

95.45

89.67

94.62

2

Đạt

33

 

 

7

19

7

(tỷ lệ so với tổng số)

7.05

 

 

4.55

10.33

5.38

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

C

Trung thực kỷ luật

468

 

 

154

184

130

1

Tốt

461

 

 

154

179

128

 

(tỷ lệ so với tổng số)

98.50

 

 

100.00

97.28

98.46

2


 Đạt

7

 

 

 

5

2

(tỷ lệ so với tổng số)

1.50

 

 

0.00

2.72

1.54

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

D

Đoàn kết yêu thương

468

 

 

154

184

130

1

Tốt

465

 

 

154

182

129

(tỷ lệ so với tổng số)

99.36

 

 

100.00

98.91

99.23

2

Đạt

3

 

 

 

2

1

(tỷ lệ so với tổng số)

0.64

 

 

0.00

1.09

0.77

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

 

1. Tiếng Việt

 

140

192

154

184

130

1

Hoàn thành tốt

 

84

123

89

99

81

(tỷ lệ so với tổng số)

 

60.00

64.06

57.79

53.80

62.31

2

Hoàn thành

 

52

68

65

85

49

(tỷ lệ so với tổng số)

 

37.14

35.42

42.21

46.20

37.69

3

Chưa hoàn thành

5

4

1

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

2.86

0.52

0.00

0.00

0.00

 

2. Toán

 

140

192

154

184

130

1

Hoàn thành tốt

 

104

126

107

113

91

(tỷ lệ so với tổng số)

 

74.29

65.63

69.48

61.41

70.00

2

Hoàn thành

 

32

66

47

71

39

(tỷ lệ so với tổng số)

 

22.86

34.38

30.52

1.00

30.00

3

Chưa hoàn thành

4

4

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

2.86

0.00

0.00

0.00

0.00

 

3. Đạo đức

 

140

192

154

184

130

1

Hoàn thành tốt

581

120

154

90

140

77

(tỷ lệ so với tổng số)

 

85.71

80.21

58.44

76.09

59.23

2

Hoàn thành

 

20

38

64

44

53

(tỷ lệ so với tổng số)

 

14.29

19.79

41.56

23.91

40.77

3

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

4. Tự nhiên và Xã hội

 

140

192

154

 

 

1

Hoàn thành tốt

313

97

134

82

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

69.29

69.79

53.25

 

 

2

Hoàn thành

 

40

58

72

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

28.57

30.21

46.75

 

 

3

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0.00

 

 

 

 

 

5. Khoa học

314

 

 

 

184

130

1

Hoàn thành tốt

189

 

 

 

121

68

(tỷ lệ so với tổng số)

60.19

 

 

 

65.76

52.31

2

Hoàn thành

125

 

 

 

63

62

(tỷ lệ so với tổng số)

39.81

 

 

 

34.24

47.69

3

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.00

 

 

 

0.00

0.00

 

6. Lịch sử và Địa lý

315

 

 

 

184

130

1

Hoàn thành tốt

200

 

 

 

121

79

(tỷ lệ so với tổng số)

63.49

 

 

 

65.76

60.77

2

Hoàn thành

114

 

 

 

63

51

(tỷ lệ so với tổng số)

36.19

 

 

 

34.24

39.23

3

Chưa hoàn thành

1

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.32

 

 

 

 

0.00

 

7. Âm nhạc

 

140

192

154

164

130

1

Hoàn thành tốt

 

87

139

92

94

70

(tỷ lệ so với tổng số)

 

62.14

72.40

59.74

57.32

53.85

2

Hoàn thành

314

49

53

62

90

60

(tỷ lệ so với tổng số)

 

35.00

27.60

40.26

54.88

46.15

3

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0.00

 

 

 

0.00

 

8. Mĩ thuật

800

140

192

154

184

130

1

Hoàn thành tốt

461

91

136

77

93

64

(tỷ lệ so với tổng số)

57.63

65.00

70.83

50.00

50.54

49.23

2

Hoàn thành

337

47

56

77

91

66

(tỷ lệ so với tổng số)

42.13

33.57

29.17

50.00

49.46

50.77

3

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

9. Thủ công, Kĩ thuật

468

 

 

154

184

130

1

Hoàn thành tốt

288

 

 

92

123

73

(tỷ lệ so với tổng số)

61.54

 

 

59.74

66.85

56.15

2

Hoàn thành

180

 

 

62

61

57

(tỷ lệ so với tổng số)

38.46

 

 

40.26

33.15

43.85

3

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.00

 

 

0.00

0.00

0.00

 

10. Thể dục

800

140

192

154

184

130

1

Hoàn thành tốt

575

115

149

109

125

77

(tỷ lệ so với tổng số)

71.88

82.14

77.60

70.78

67.93

59.23

2

Hoàn thành

225

25

43

45

59

53

(tỷ lệ so với tổng số)

28.13

17.86

22.40

29.22

32.07

40.77

3

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

11. Ngoại ngữ

800

140

192

154

184

130

1

Hoàn thành tốt

394

96

126

49

66

57

(tỷ lệ so với tổng số)

49.25

68.57

65.63

31.82

35.87

43.85

2

Hoàn thành

402

40

66

105

118

73

(tỷ lệ so với tổng số)

50.25

28.57

34.38

68.18

64.13

56.15

3

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

12. Tin học

468

 

 

154

184

130

1

Hoàn thành tốt

206

 

 

64

84

58

(tỷ lệ so với tổng số)

44.02

 

 

41.56

45.65

44.62

2

Hoàn thành

262

 

 

90

100

72

(tỷ lệ so với tổng số)

55.98

 

 

58.44

54.35

55.38

3

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.00

 

 

0.00

0.00

0.00

 

13. Hoạt động trải nghiệm.

 

140

192

 

 

 

4

Hoàn thành tốt

231

96

135

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Hoàn thành

97

40

57

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

28.57

 

 

 

 

6

Chưa hoàn thành

 

4

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

2.86

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

800

140

192

154

184

130

(tỷ lệ so với tổng số)

99.33

98.52

100.00

100.00

99.07

98.95

a

Học sinh khen thưởng cấp trường

 

80

119

104

120

92

(tỷ lệ so với tổng số)

63.17

42.22

47.90

35.71

19.63

40.00

b

Học sinh khen thưởng cấp trên

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Ở lại lớp

3

3

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

       0.50  

   0.50  

      -    

      -    

0.93

             -    

  

 

 

 

 

 

 

  

Yên Thắng, ngày 02 tháng 6 năm 2021

 

Thủ trưởng đơn vị

 

(Ký tên và đóng dấu)

                                        

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN YÊN MÔ

 

Biểu mẫu 07

TRƯỜNG TH YÊN THẮNG

  

 

 

THÔNG BÁO

 

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2022-2023

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

 

I

Số phòng học/số lớp

22/22 lớp

Số m2/học sinh

 

 

II

Loại phòng học

 

-

 

 

1

Phòng học kiên cố

22

1.43

 

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

 

 

3

Phòng học tạm

0

-

 

 

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

 

 

III

Số điểm trường lẻ

0

-

 

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8709

11,18

 

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3112

4,0

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1115

1,43

 

 

2

Diện tích thư viện (m2)

60

1.71

 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

56

1.6

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

56

1,6

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

56

1,6

 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

15

 

 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

47

 

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

23

Số bộ/lớp

 

 

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

 

 

1.1

Khối lớp 1

5

1,25

 

 

1.2

Khối lớp 2

4

1

 

 

1.3

Khối lớp 3

5

1

 

 

1.4

Khối lớp 4

4

1

 

 

1.5

Khối lớp 5

5

1

 

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

 

 

 

2.1

Khối lớp 1

0

 

 

 

2.2

Khối lớp 2

0

 

 

 

2.3

Khối lớp 3

0

 

 

 

2.4

Khối lớp 4

0

 

 

 

2.5

Khối lớp 5

0

 

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

25

Số học sinh/bộ

 

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

 

 

1

Ti vi

17

 

 

 

2

Cát xét

2

 

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

 

 

6

…..

 

 

 

 

     

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

  

 

X

Nhà bếp

 

  

 

XI

Nhà ăn

 

  

 

     

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

 

 

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

     

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Chung

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3

2

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

     

 

 

 

Không

 

 

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

 

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

x

 

 

XVII

Kết nối internet

x

 

 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

 

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

     

 

 

Yên Thắng, ngày 05 tháng 9 năm 2022

 

Thủ trưởng đơn vị

 

(Ký tên và đóng dấu)

 
     

 

     

 

     

 

 

Nguyễn Thị Kim Cúc

 

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN YÊN MÔ

     

Biểu mẫu 08

 

TRƯỜNG TH YÊN THẮNG

          

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2022-2023

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

37

0

0

32

5

 

0

6

8

23

20

13

 

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

2