BIỂU MẪU CÔNG KHAI CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN THẮNG

BIỂU MẪU CÔNG KHAI CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN THẮNG

BIỂU MẪU CÔNG KHAI CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN THẮNG

Biểu mẫu 05

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN YÊN MÔ

         TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN THẮNG

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2021 -2022

 

TT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

Trẻ 6 tuổi, trẻ KT có thể học hoà nhập.

Hoàn thành chương trình lớp 1

Hoàn thành chương trình lớp 2

Hoàn thành chương trình lớp 3

Hoàn thành chương trình lớp 4

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình GDPT mới thực hiện theo TT số 32/2018/TT-BGDĐT; 

Dạy học

2 buổi/ngày

Chương trình GDPT mới thực hiện theo TT số 32/2018/TT-BGDĐT; Dạy học

2 buổi/ngày

Chương trình GDTH năm 2000 Thực hiện theo TT  16/2006/QĐ-BGDĐT; Dạy học

2 buổi/ngày

Chương trình GDTH năm 2000 Thực hiện theo TT  16/2006/QĐ-BGDĐT; Dạy học

2 buổi/ngày

Chương trình GDTH năm 2000 Thực hiện theo TT  16/2006/QĐ-BGDĐT; Dạy học

2 buổi/ngày

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại; gặp trực tiếp.

Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại;  gặp trực tiếp.

Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại; gặp trực tiếp.

Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại; gặp trực tiếp.

Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại; gặp trực tiếp.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Tích cực, chủ động, sáng tạo

Tích cực, chủ động, sáng tạo

Tích cực, chủ động, sáng tạo

Tích cực, chủ động, sáng tạo

Tích cực, chủ động, sáng tạo

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, sinh hoạt sao Nhi đồng

Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, sinh hoạt sao Nhi đồng

Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội

Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT,  hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội

Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT,  hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Kết quả năng lực, phẩm cht đạt Tốt,Đạt: 98%; Chất l­ượng học tập đạt 99%, 1 HS rèn luyện hè  sức khoẻ tốt.

Kết quả năng lực, phẩm cht đạt Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và v­ượt năm học trước, sức khoẻ tốt

Kết quả năng lực, phẩm cht đạt

Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và vư­ợt năm học trước, sức khoẻ tốt

Kết quả năng lực, phẩm cht đạt Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và v­ượt năm học trước, sức khoẻ tốt

Kết quả năng lực, phẩm cht

đạt

Tốt, Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và vư­ợt năm học trước, sức khoẻ tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của HS

Lên lớp 99%

Lên lớp 100%

Lên lớp 100%

Lên lớp 100%

Lên lớp 100%

 

 

            Yên Thắng, ngày 13  tháng 10 năm 2021
                             Thủ trưởng đơn vị
                          (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

          Nguyễn Thị Kim Cúc

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN YÊN MÔ

         TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN THẮNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2021 - 2022

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

797

138

193

155

180

130

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

797

138

193

155

180

130

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

797

138

193

155

180

130

1

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

 586

(73,5)

100

(72,5)

 152

(78,8)

 131

(84,5)

 146

(81,1)

110

(84,6) 

2

Đạt (t lệ so với tổng số)

 208

(26,1)

36

(26,1)

40

(20,7) 

24

 (15.5)

 34

(18,9)

20

(15,4 

3

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

 3

(0,4)

2

(1,4)

 1

(0,5)

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả hc tập

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tt (t lệ so với tổng số)

 530 (66,5)

76 (55,1) 

110 (57) 

95

 ( 61,3) 

126 (70) 

90

(69,2) 

2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

264 (33,1) 

60 (43,5) 

82

 ( 42,5) 

60 (38,7) 

54 (30) 

40 (30,8) 

3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

3

 ( 0,4)

2

 (1,4) 

1

(0,5) 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (t lệ so với tổng số)

 794  (99,6)

136 (98,6) 

192 

(99,5)

155 (100) 

180

(100) 

130

(100) 

a

Trong đó:HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

 522 (65,5)

86 (62,3) 

 120 (62,2)

100 (64,5) 

120  (66,7) 

96

(73,8) 

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

30

 (3,8) 

5 

(3,6)

 5

 (2,6)

4

 (2,6)

6 

(3,3)

10

(7,7)

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

3

 (0,4) 

2

 (1,4)

1

(0,5) 

 

 

 

 

 

Yên Thắng, ngày 13  tháng 10 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Nguyễn Thị Kim Cúc

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN YÊN MÔ

TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN THẮNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2021 - 2022

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 22

1,5 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

22

1,5 m2/học sinh -

2

Phòng học bán kiên cố

0 

0

3

Phòng học tạm

0 

0

4

Phòng học nhờ, mượn

0 

0

III

Số điểm trường lẻ

1 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8709 

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1556 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

30

1572

1

Diện tích phòng học (m2)

22

1188

2

Diện tích thư viện (m2)

1

54

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

1

54

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

2

108

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

1

54

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

1

24

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

1 

45 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

1

45 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quyđnh

25 

1,1 

1.1

Khối lớp 1

6

1,5 

1.2

Khối lớp 2

5 

 1

1.3

Khối lớp 3

5

 1,25

1.4

Khối lớp 4

5 

1 

1.5

Khối lớp 5

4 

1 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

0 

 

2.1

Khối lớp 1

 0 

 

2.2

Khối lớp 2

 0

 

2.3

Khối lớp 3

 0

 

2.4

Khối lớp 4

 0

 

2.5

Khối lớp 5

 0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

20 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1 

 

2

Cát xét

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

03 

 

5

Thiết bị khác...

02 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

0 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu nội trú

 0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

x

x 

x

x 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

 

Yên Thắng, ngày 13  tháng 10 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Nguyễn Thị Kim Cúc

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                     Biểu mẫu 08

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN YÊN MÔ

TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN THẮNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2021 - 2022

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

38 

 

 

29 

 

 

29 

20 

13 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

2

 

 

 2 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 1 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 1 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Yên Thắng, ngày 13  tháng 10 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Nguyễn Thị Kim Cúc