Công khai chất lượng giáo dục

Tài liệu đính kèm: Tải về

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN MÔBiểu mẫu 09

TRƯỜNG THCS KHÁNH THỊNH

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

Đảm bảo

 

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình hiện hành

Chương trình hiện hành

Chương trình hiện hành

Chương trình hiện hành

 

 

III

 

 

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Phối hợp một cách thường xuyên và chặt chẽ.

Thái độ tích cực, hợp tác, học sinh có ý thức tự học.

Phối hợp một cách thường xuyên và chặt chẽ.

Thái độ tích cực, hợp tác, học sinh có ý thức tự học.

Phối hợp một cách thường xuyên và chặt chẽ.

Thái độ tích cực, hợp tác, học sinh có ý thức tự học

Phối hợp một cách thường xuyên và chặt chẽ.

Thái độ tích cực, hợp tác, học sinh có ý thức tự học

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

  • Đảm bảo hiệu quả trong điều kiện của nhà trường và địa phương

Đảm bảo hiệu quả trong điều kiện của nhà trường và địa phương

Đảm bảo hiệu quả trong điều kiện của nhà trường và địa phương

Đảm bảo hiệu quả trong điều kiện của nhà trường và địa phương

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Kết quả đảm bảo theo năng lực của học sinh.

Kết quả đảm bảo theo năng lực của học sinh.

Kết quả đảm bảo theo năng lực của học sinh.

Kết quả đảm bảo theo năng lực của học sinh.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

HS có khả năng tiếp tục học các lớp trên.

HS có khả năng tiếp tục học các lớp trên.

HS có khả năng tiếp tục học các lớp trên.

HS có khả năng tiếp tục học cấp THPT

 

 

Khánh Thịnh, ngày 25tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

                                  Lê Văn Lĩnh

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN MÔBiểu mẫu 10

TRƯỜNG THCS KHÁNH THỊNH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

188

54

48

37

49

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

180( 95.74)

50( 92.59)

47( 97.92)

36(97.3)

47(85.92)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

8( 4.26%)

4( 7.41)

1( 2.08)

1( 2.7)

2( 4.08)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

188

54

48

37

49

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

37( 19.68)

5(9.26)

10(20.38)

9(243.32)

13(26.53)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

88(46.81)

27(50)

25(52.08)

17(45.95)

19(38.78)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

59(31.38)

20(37.04)

12(25)

10(27.03)

17(34.69)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

4(2.13)

2(3.7)

1(2.08)

1(2.7)

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

145

52

47

36

49

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

37( 19.68)

5(9.26)

10(20.38)

9(243.32)

13(26.53)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

88(46.81)

27(50)

25(52.08)

17(45.95)

19(38.78)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

4(2.13)

2(3.7)

1(2.08)

1(2.7)

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

2(1.05)

2(1.05)

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

13

1

2

3

7

2

Cấp tỉnh/thành phố

1

 

 

 

1

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

49

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

49

 

 

 

49

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

13 (26.53)

 

 

 

13 (26.53)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

19 (38.78)

 

 

 

19 (38.78)

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

17 (34.69)

 

 

 

17 (34.69)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

90/98

24/54

27/48

20/37

27/49

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

1

 

 

 

1

 

 

Khánh Thịnh, ngày 25 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Lê Văn Lĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN MÔBiểu mẫu 11

TRƯỜNG THCS KHÁNH THỊNH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

8

-

2

Phòng học bán kiên c

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

4

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

0.67

-

8

Bình quân học sinh/lớp

23.5

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

10.000

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

48

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

48

 

3

Diện tích thư viện (m2)

48

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 6

01

2/lớp

1.2

Khối lớp 7

02

2/lớp

1.3

Khối lớp 8

01

2/lớp

 

Khối lớp 9

01

2/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp...

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

17

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Thiết bị khác...

1

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Thiết bị khác...

1

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

02

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Khánh Thịnh, ngày 25 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Lê Văn Lĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN MÔ

TRƯỜNG THCS KHÁNH THỊNH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017- 2018

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

21

 

 

20

 

1

 

16

02

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

16

 

 

16

 

 

 

14

02

 

 

 

 

 

1

Toán

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

2

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

3

Hóa

1

 

 

1

 

 

 

0

1

 

 

 

 

 

4

Sinh

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

5

Công nghệ

1

  

1

   

1

      

6

Văn

3

  

3

   

2

1

     

7

Sử

1

  

1

   

1

      

8

Địa

1

  

1

   

1

      

9

CD

1

  

1

   

1

      

10

Anh

1

  

1

   

1

      

11

TD

1

  

1

   

1

      

12

Âm nhạc

              

13

Mỹ Thuật

1

  

1

   

1

      
                

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

2

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khánh Thịnh, ngày 31 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Lê Văn Lĩnh

 

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê
Hôm nay : 12