Thứ ba, 27/10/2020 - 03:51|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Khánh Lợi

Công khai chất lượng giáo dục theo Thông tư 36

Công khai chất lượng giáo dục theo Thông tư 36 36/2017/TT-BGDĐT

PHÒNG GD&ĐT YÊN KHÁNH

TRƯỜNG THCS KHÁNH LỢI

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông,

năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

81 (đủ theo kế hoạch)

 

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Chặt chẽ

Chặt chẽ

Chặt chẽ

Chặt chẽ

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

 

 

Khánh Lợi, ngày 01 tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

PHÒNG GD&ĐT YÊN KHÁNH

 TRƯỜNG THCS KHÁNH LỢI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

350

81

110

77

82

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

90.9

91.4

90.0

88.3

93.9

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

9.1

8.6

10.0

11.7

6.1

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

350

81

110

77

82

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

20.6

22.2

20.9

19.5

19.5

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

41.1

42.0

40.9

41.6

40.2

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

36.0

34.6

32.7

37.7

40.2

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

2.3

1.2

5.5

1.3

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

350

81

110

77

82

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

97.7

98.8

94.5

98.7

100

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

20.6

22.2

20.9

19.5

19.5

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

41.1

42.0

40.9

41.6

40.2

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

2.3

1.2

5.5

1.3

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0.3

0

0

0

1.2

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

48

5

8

17

18

2

Cấp tỉnh/thành phố

6

0

0

0

6

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

82

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

82

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

16/82=

19.5%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

33/82=

40.2%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

33/82=

40.2%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

172

41

55

34

42

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

Khánh Lợi, ngày 01 tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

PHÒNG GD&ĐT YÊN KHÁNH

TRƯỜNG THCS KHÁNH LỢI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

16

1.5 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

12

-

2

Phòng học bán kiên c

4

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

4

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

35.8

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

8.800

24.6

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2.560

7.2

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

500

1.4

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

200

 

3

Diện tích thư viện (m2)

50

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

50

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

4

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 6

1 bộ

 

1.2

Khối lớp 7

1 bộ

 

1.3

Khối lớp 8

1 bộ

 

1.4

Khối lớp 9

1 bộ

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

1 bộ

 

2.2

Khối lớp 7

1 bộ

 

2.3

Khối lớp 8

1 bộ

 

2.4

Khối lớp 9

1 bộ

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

720 m2

 

4

Ao

800 m2

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

18

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

 

5

Thiết bị khác...

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

2

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

2

1

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

2

1

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

 

x

 

 

Khánh Lợi, ngày 01 tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD&ĐT YÊN KHÁNH

TRƯỜNG THCS KHÁNH LỢI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

28

 

1

25

3

 

 

7

21

 

10

14

1

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

22

 

1

18

3

 

 

7

18

 

7

14

1

 

1

Toán

3

 

1

2

 

 

 

1

2

 

1

2

 

 

2

Vật lý

3

 

 

2

1

 

 

2

1

 

1

2

 

 

3

Hóa học

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

4

Sinh học

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

5

Ngữ văn

3

 

 

2

1

 

 

1

2

 

1

2

 

 

6

Lịch sử

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

7

Địa lý

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

8

Tiếng Anh

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

2

 

 

9

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

10

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

1

 

11

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

12

Hát nhạc

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

13

Công nghệ

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

1

1

 

 

14

Giáo dục công dân

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khánh Lợi, ngày 01 tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 3
Tháng 10 : 82
Năm 2020 : 2.675